Từ điển Oxford chính thức định nghĩa một loạt từ về mạng xã hội

Published by Dương Linh on

Từ điển Oxford trực tuyến vừa bổ sung một loạt từ và thuật ngữ công nghệ, mạng xã hội đã trở nên phổ biến như: selfie, digital detox, Bitcoin, BYOD, emoji, FOMO, geek chic, hackerspace, phablet, srsly, TL;DR và nhiều nữa.

tu-dien-oxford-chinh-thuc-dinh-nghia-mot-loat-tu-ve-mang-xa-hoi-1

Dưới đây là những định nghĩa, các từ viết tắt của những chữ cái đầu và các cụm từ được bổ sung vào Từ điển Oxford một cách chính thức:

Selfie: “Một hình ảnh tự chụp, thường là dùng smartphone hay webcam và tải lên một trang mạng xã hội”.

Digital detox: “Một khoảng thời gian mà ở đó một người kiềm chiế không sử dụng các thiết bị điện tử như smartphone hay máy tính, được xem như là cơ hội giảm stress hay tập trung vào giao tiếp xã hội trong thế giới thật.”

Bitcoin: “Đồng tiền số mà các giao dịch có thể được thực hiện mà không cần qua ngân hàng trung ương”.

BYOD: “Viết tắt của từ ‘bring your own device’ (mang theo thiết bị cá nhân): thực tiễn cho phép các nhân viên của một tổ chức sử dụng các máy tính, smartphone hay các thiết bị cá nhân khác cho các mục đích công việc”.

Emoji: “Một hình ảnh hay một biểu tưởng kỹ thuật số nhỏ được sử dụng để diễn tả một ý tưởng hay một cảm xúc trong giao tiếp điện tử”.

FOMO: “Viết tắt của cụm từ “Fear of missing out”: Một nỗi lo lắng mà một sự kiện thú vị hay hấp dẫn có thể đang xảy ra đâu đó, đôi khi bị nhen nhóm bởi những đăng tải được nhìn thấy trên một trang mạng xã hội”.

Click and collect: “Là một nơi mua sắm mà ở đó một cách hàng có thể mua hoặc đặt hàng từ trang web của một cửa hàng và lấy hàng từ một chi nhánh địa phương”.

Geek chic: “Quần áo , diện mạo, và văn hóa liên qua tới những người thích điện toán và công nghệ, liên quan tới một phong cách hay đúng mốt”.

Hackerspace: “Một nơi mà mọi người quan tâm tới điện toán và công nghệ có thể cùng nhau làm việc về các dự án thông qua việc chia sẻ các ý tưởng, thiết bị và kinh nghiệm”.

Internet of things (Internet vạn vật): “Một sự phát triển Internet được đề xuất mà theo đó các đồ vật hàng ngày có kết nối mạng, cho phép các đồ vật gửi và nhận dữ liệu”.

MOOC: “viết tắt của massive open online course; một khóa học đại học được cấp miễn phí qua Internet cho một số lượng người học lớn”.

Phablet: “Một smartphone có một màn hình có kích thước ở giữa một smartphone điển hình và một máy tính bảng”.

Srsly: “Viết tắt của từ “seriously” (Nghiêm trọng, không đùa).

TL;DR: “‘Too long didn’t read’ (Quá dài không đọc): Được sử dụng như là một trả lời lập tức cho một đăng tải trực tuyến quá dài, hoặc để giới thiệu một ngắn gọn của một đăng tải dài”.

 Dương Linh
( Theo ICTPress )